Đang tải video...
<< >>

Bài 18: Chuyện phiếm

Unit 18: Small Talk

Minoru
Minoru 413
Cấp độ: Khó
Xuất bản: 01-08-2015
3,862 lượt xem

Học tiếng anh cùng Mr.Duncan "Bài 18: Small Talk (Chuyện phiếm)"
Xem và theo dõi, kiểm tra theo lời dịch bên dưới: Unit 18: Small Talk
- You know = Các bạn biết đấy 
- the world of English is a fun = thế giới tiếng Anh thật vui 
- and exciting place to be = và thú vị 
- I’m so glad you = Tôi rất mừng vì 
- could join me for another lesson = các bạn có thể tham gia học một bài học nữa 
- Hi every body = Xin chào các bạn 
- this is Mister Duncan in England = đây là ngài Duncan người Anh 
- How are you today? = Hôm nay các bạn thế nào? 
- Are you OK? I hope so = Các bạn khỏe chứ? Tôi hi vọng thế 
- Are you happy? I hope so = Các bạn có vui không? Tôi mong là vậy 
- In this lesson, = Trong bài học này 
- we are going to take = chúng ta sẽ xem xét kỹ càng 
- a close look at another fascinating part = một mảng thú vị 
- of the English language = trong tiếng Anh. 
- Today we will discuss = Hôm nay chúng ta sẽ thảo luận 
- the fine art of smalltalk. = về nghệ thuật nói chuyện 
- Turn tape off! = Tắt băng! 
- “Cheers!” = Chúc sức khoẻ 
- The word smalltalk means = Từ “smalltalk” có nghĩa là 
- to hold a conversation and talk = duy trì một cuộc đối thoại và trò chuyện 
- a general topic. = về một chủ đề chung chung nào đó 
- The subject is normally = Chủ đề nói chuyện thông thường 
- a simple = là một chủ đề đơn giản 
- or common one which will not cause any discomfort = hay phổ biến không gây một sự khó chịu 
- or awkwardness between the people involved = hay lúng túng nào cho những người tham gia 
- There are many popular topics of conversation = Có nhiều chủ đề hay được đề cập đến 
- when it comes to using smalltalk. = khi nói chuyện phiếm 
- You will find that the topics used during smalltalk = Bạn sẽ nhận thấy những chủ đề này 
- will vary from country to country = ở mọi quốc gia là không giống nhau 
- For example, here in the UK = Ví dụ, tại nước Anh 
- we talk about the weather = chúng tôi nói chuyện về thời tiết 
- “Isn’t it a lovely day?” = Trời hôm nay chẳng phải là rất đẹp sao? 
- “Do you think it will rain later?” = Anh có nghĩ tẹo nữa trời sẽ mưa không? 
- “Isn’t it cold today?” = Hôm nay trời không lạnh hay sao? 
- “Oh, terrible weather we are having these days!” = Trời đất, mấy ngày này thời tiết xấu quá! 
- “I don’t like the weather today = Tôi không thích thời tiết hôm nay 
- it’s too hot!” = nóng quá! 
- “Did you hear what the weather forcast is?” = Bạn có nghe dự báo thời tiết không? 
- La la la la la, America! La la la la la, America! = La la la la la, nước Mỹ! La la la la la, nước Mỹ! 
- People in the USA also use smalltalk = Người Mỹ cũng tán gẫu 
- They generally talk about their family = Họ thường nói về gia đình. 
- For example = Ví dụ 
- Is your family keeping well? = Cả nhà cậu vẫn khoẻ chứ? 
- Hey! How’s your sister getting along in Florida? = Này! Chị gái cậu làm ăn ở Florida thế nào? 
- Did you know my cousin Rachael = Cậu biết chị họ Rachael của tớ 
- got married last Fall? = đã lấy chồng mùa thu năm ngoái rồi chưa? 
- My Dad has just retired from working = Bố mình vừa nghỉ hưu rồi. 
- Hey, how’s your Pop these days? = Này, bố cậu dạo này thế nào? 
- You must come and visit the family = Cậu nhất định phải đến thăm gia đình tớ 
- one weekend = một ngày cuối tuần nào đó nhé. 
- Smalltalk is often used = Người ta thường nói chuyện phiếm 
- when there is very little time to have a full conversation = khi có rất ít thời gian để nói hết chuyện. 
- In many cases it is done = Trong nhiều trường hợp nói chuyện phiếm 
- out of courtesy or to be polite = chỉ là xã giao hay phép lịch sự. 
- It is worth remembering that = Cần nhớ rằng 
- there are some general rules surrounding smalltalk = nói chuyện phiếm cũng có quy tắc. 
- For example, = ví dụ 
- be careful not to run out of things to say = Cẩn thận đừng nói quá nhiều. 
- Do you know what my favourite food is? = Cậu có biết tớ thích ăn món gì không? 
- My favourite food is bread. = Tớ thích ăn bánh mỳ. 
- What is your favourite food? = Thế cậu thích ăn món gì? 
- Do you like food? … = Cậu thích đồ ăn không? 
- I like food very much. = Tớ thích đồ ăn lắm 
- But as I said, = Nhưng như tớ đã nói đó 
- my most favourite food of all is bread = tớ thích ăn bánh mỳ nhất. 
- Do you know why I like bread? = Cậu có biết tại sao tớ lại thích bánh mỳ không? 
- ...Because bread is very simple = Vì đó là một loại bánh đơn giản 
- and it’s very easy to prepare. = và làm cũng dễ 
- ...You can have it with butter = Cậu có thể ăn bánh mỳ với bơ. 
- ...You can have it with meat = Cậu có thể ăn bánh mỳ với thịt. 
- ...You can have it with vegetables = Cậu có thể ăn bánh mỳ cùng rau. 
- Keep the conversation interesting. = Hãy giữ cho cuộc nói chuyện thú vị. 
- That was a really boring conversation, don’t you think? = Bạn có nghĩ đó là một cuộc nói chuyện buồn tẻ không? 
- Finally it’s worth remembering = Cuối cùng cần nhớ 
- how to end the conversation politely. = cách dừng cuộc nói chuyện một cách lịch sự 
- “Oh… I really have to dash now = Ồ … tôi thật sự phải đi rồi 
- or I’ll be late for work.” = không thì muộn làm mất. 
- “It’s been great talking to you = Nói chuyện với anh thú vị thật 
- but I must go or I’ll miss my train.” = nhưng tôi phải đi rồi không thì lỡ tàu mất 
- “Wow… is that the time? = Trời … đến giờ rồi sao? 
- I really had better get a move on” = Tốt hơn là tớ phải đi đây. 
- “Oh… I would love to chat longer = Ôi … Tớ muốn nói chuyện nữa 
- but I have something else to do = nhưng tớ còn vài việc phải làm 
- Maybe another time … Ok?” = Có thể để làn sau được không? 
- So as you can see = Như các bạn thấy 
- smalltalk is quite a common part = chuyện phiếm là một phần tất yếu 
- of everyday life = của cuộc sống thường nhật 
- and it allows us all to take time to chat = và nó cho phép chúng ta giành thời gian tán gẫu 
- even if it’s just a few moments. = dù chỉ là chút thời gian. 
- Oh my goodness! = Ôi lạy chúa tôi! 
- My chat time is also up now! = Giờ buôn chuyện của tôi cũng hết rồi! 
- This is Mister Duncan in England saying = Đây là thầy Duncan người Anh 
- Thanks for watching = Cảm ơn các bạn đã theo dõi 
- See you again soon = Hẹn sớm gặp lại 
- Byebye for now! = Tạm biệt! 
- “You will respect my authority!” = Bạn sẽ lưu tâm đến thẩm quyền của tôi! 

 

 


Tags: Học tiếng anh qua qua phim Bài 18: Chuyện phiếm , Phim Bài 18: Chuyện phiếm phụ đề song ngữ Anh Việt, Học tiếng Anh qua phim, Học tiếng Anh.






Tự động chuyển tập:
- Lưu sub xong bạn hãy Refresh(Ctrl+F5) và click vào nút "CC" trong video rồi chọn "Sub của tôi" để xem sub của bạn trong video.

                 

Loading Đang tải sub...
>>