Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh chủ đề: Toán học

5/20/2016

Tổng hợp những từ vựng liên quan đến lĩnh vực toán học, các bạn từ lúc học toán có bao giờ để ý những từ vựng này không?

Tiếng Anh chủ đề: Toán học 

Học tiếng Anh một cách toàn diện, với những gì chúng ta hay tiếp xúc, hay sử dụng đặc biệt  là những môn học thường xuyên ở trường, ở lớp. 

Tiếng Anh chủ đề: Lương, thưởng

Tiếng Anh chủ đề: tết âm lịch

Tiếng Anh chủ đề: Toán học


-    Angle [‘æηgl]: Góc

-    Area [‘eəriə]: Diện tích

-    Average [‘ævəridʒ]: Trung bình

-    Axis [‘æksis]: Trục

-    Circumference [sə’kʌmfərəns]: Chu vi đường tròn

-    Correlation [,kɔri’lei∫n]: Sự tương quan

-    Curve [kə:v]: Đường cong

-    Diameter [dai’æmitə]: Đường kính

-    Dimensions [di’men∫n]: Chiều

-    Equation [i’kwei∫n]: Phương trình

-    Formula [‘fɔ:mjulə]: Công thức

-    Graph [græf]: Biểu đồ

-    Height [hait]: Chiều cao

-    Length [leηθ]: Chiều dài

-    Line [lain]: Đường

-    Minus [‘mainəs]: Âm

-    Parallel [‘pærəlel]: Song song

-    Perimeter [pə’rimitə(r)]: Chu vi

-    Plus [plʌs]: Dương

-    Probability [,prɔbə’biləti]: Xác suất

-    Problem [‘prɔbləm]: Bài toán

-    Proof [pru:f]: Bằng chứng chứng minh

-    Radius [‘reidiəs]: Bán kính

-    Right angle: Góc vuông

-    Solution [sə’lu:∫n]: Lời giải

-    Squared [skweə]: Bình phương

-    Straight line: Đường thẳng

-    Tangent [‘tændʒənt]: Tiếp tuyến

-    Volume [‘vɔlju:m]: Thể tích

-    Width [widθ]: Chiều rộng

 

 

 

Bạn quên mật khẩu?

Error message here!

Bạn quên mật khẩu? Vui lòng nhập địa chỉ email của bạn. Bạn sẽ nhận được một liên kết để tạo ra một mật khẩu mới.

Quay về đăng nhập

Đóng