Cấu trúc câu tiếng Anh

Những cấu trúc "To Do" phổ biến

4/28/2016

Cấu trúc “To do sth … “ phổ biến, các bạn đã biết đến đâu? Hãy cùng tổng hợp lại những cấu trúc từ “To Do “ này nhé.

Những cấu trúc "To Do" phổ biến 

Cấu trúc của một Email tiếng Anh

COMMON SUFFIX – Những hậu tố phổ biến

“ To do sth … “ một cấu trúc khá phổ biến khi học tiếng Anh, quá phổ biến, khá thường xuyên xuất hiện, những cấu trúc được tổng hợp sau đây hy vọng sẽ giúp ích cho mọi người những lúc cần thiết.

Những cấu trúc To Do phổ biến

– To do (say) the correct thing: Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải

– To do (sb’s) job; to do the job for (sb): Làm hại ai

– To do (work) miracles: Tạo kết quả kỳ diệu

– To do a baby up again: Bọc tã lại cho một đứa bé

– To do a dirty work for him: Làm giúp ai việc gì nặng nhọc

– To do a disappearing act: Chuồn, biến mất khi cần đến

– To do a good deed every day: Mỗi ngày làm một việc thiện

– To do a guy: Trốn, tẩu thoát

– To do a meal: Làm cơm

– To do sth (all) by oneself: Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ

– To do sth a divious way: Làm việc không ngay thẳng

– To do sth according to one’s light: Làm cái gì theo sự hiểu biết của mình

– To do sth all by one’s lonesome: Làm việc gì một mình

– To do sth anyhow: Làm việc gì tùy tiện, thế nào cũng được

– To do sth at (one’s) leisure: Làm việc thong thả, không vội

– To do sth at request: Làm việc gì theo lời yêu cầu

– To do sth at sb’s behest: Làm việc gì do lệnh của người nào

– To do sth at sb’s dictation: Làm việc theo sự sai khiến của ai

– To do sth at, (by) sb’s command: Làm theo mệnh lệnh của người nào

– To do sth behind sb’s back: Làm gì sau lưng ai

– To do sth by halves: Làm cái gì nửa vời

– To do sth by mistake: Làm việc gì một cách vô ý, sơ ý

– To do sth for a lark: Làm việc gì để đùa chơi

– To do sth for amusement: Làm việc gì để giải trí

– To do sth for effect: Làm việc gì để tạo ấn tượng

– To do sth for lucre: Làm việc gì để vụ lợi

– To do sth for the sake of sb, for sb’s sake: Làm việc gì vì người nào,vì lợi ích người nào

– To do sth in a leisurely fashion: Làm việc gì một cách thong thả

– To do sth in a leisurely fashion: Làm việc gì một cách thong thả

– To do sth in a loose manner: Làm việc gì ko có phương pháp, thiếu hệ thống

– To do sth in a private capacity: Làm việc với tư cách cá nhân

– To do sth in haste: Làm gấp việc gì

– To do sth in sight of everybody: Làm việc gì ai ai cũng thấy

– To do sth in the army fashion: Làm việc gì theo kiểu nhà binh ( học tiếng anh)

– To do sth in three hours: Làm việc gì trong ba tiếng đồng hồ

– To do sth of one’s free will: Làm việc gì tự nguyện

– To do sth of one’s own accord: Tự ý làm gì

– To do sth of one’s own choice: Làm việc gì theo ý riêng của mình ( e-learning)

– To do sth on one’s own hook: Làm việc gì một mình, không người giúp đỡ

– To do sth on one’s own: Tự ý làm cái gì

– To do sth on principle: Làm gì theo nguyên tắc

– To do sth on spec: Làm việc gì mong thủ lợi

– To do sth on the level: Làm gì một cách thật thà

– To do sth on the sly: Âm thầm, kín đáo giấu giếm, lén lút làm việc gì

– To do sth on the spot: Làm việc gì lập tức

– To do sth out of spite: Làm việc gì do ác ý

– To do sth right away: Làm việc gì ngay lập tức, tức khắc

– To do sth slap-dash, In a slap-dash manner: Làm việc gì một cách cẩu thả

– To do sth through the instrumentality of sb: Làm việc gì nhờ sự giúp đỡ của người nào

– To do sth to the best of one’s ability: Làm việc gì hết sức mình

– To do sth unasked: Tự ý làm việc gì

– To do sth under duress: Làm gì do cưỡng ép

– To do sth unhelped: Làm việc gì một mình!

 

Bạn quên mật khẩu?

Error message here!

Bạn quên mật khẩu? Vui lòng nhập địa chỉ email của bạn. Bạn sẽ nhận được một liên kết để tạo ra một mật khẩu mới.

Quay về đăng nhập

Đóng